Phụ gia cho bê tông trộn sẵn

  • MO 5 (BE)

    MO 5 (BE)

    sản xuất bê tông không cốt thép thi công vào mùa đông

    MO 5 (BE)

    Giá: Liên hệ

  • F 100 (VZ)

    F 100 (VZ)

    Kéo dài thời gian đông kết thông qua việc làm chậm tốc độ thủy hóa của xi măng

    F 100 (VZ)

    Giá: Liên hệ

  • F 50 (VZ)

    F 50 (VZ)

    thích hợp cho việc đổ kết cấu bê tông khối lớn

    F 50 (VZ)

    Giá: Liên hệ

  • MO 2

    MO 2

    làm tăng tốc độ hydrat hóa của xi măng và do đó tăng cứng bê tông

    MO 2

    Giá: Liên hệ

  • MO 1

    MO 1

    Độ bền nén cần thiết cho bê tông (> 5 N/mm²) để bảo vệ khỏi sương giá trong một thời gian ngắn

    MO 1

    Giá: Liên hệ

  • MO 6

    MO 6

    sản xuất bê tông không cốt thép thi công vào mùa đông

    MO 6

    Giá: Liên hệ

  • MO 4

    MO 4

    bảo vệ khỏi sương giá trong một thời gian ngắn

    MO 4

    Giá: Liên hệ

  • H5 SCC (LP)

    H5 SCC (LP)

    Gia tăng khả năng kháng sương giá và muối làm tan băng

    H5 SCC (LP)

    Giá: Liên hệ

  • AeroCrete 1 (LP)

    AeroCrete 1 (LP)

    Gia tăng khả năng kháng sương giá và muối làm tan băng

    AeroCrete 1 (LP)

    Giá: Liên hệ

  • HK – V (BV)

    HK – V (BV)

    tăng khả năng đồng đều vật liệu làm tăng độ bền nén và độ bền kéo uốn

    HK – V (BV)

    Giá: Liên hệ

  • HK IV (BV)

    HK IV (BV)

    được sử dụng để cải thiện đặc tính bê tông chưa đông kết và đã đông cứng

    HK IV (BV)

    Giá: Liên hệ

  • HK – III (BV)

    HK – III (BV)

    được sử dụng để cải thiện đặc tính bê tông chưa đông kết và đã đông cứng

     

    HK – III (BV)

    Giá: Liên hệ

  • HK II (BV)

    HK II (BV)

    ược sử dụng để cải thiện đặc tính bê tông chưa đông kết và đã đông cứng

    HK II (BV)

    Giá: Liên hệ

  • HK I (BV)

    HK I (BV)

    với hiệu ứng hóa lỏng giúp giảm lượng nước trộn gây ra sức căng bề mặ

    HK I (BV)

    Giá: Liên hệ

  • SK – V (FM)

    SK – V (FM)

    Cải thiện độ rõ nét bề mặt

    SK – V (FM)

    Giá: Liên hệ

  •  SK – IV (FM)

    SK – IV (FM)

    được sử dụng để cải thiện đặc tính bê tông chưa đông kết và đã đông cứng

    SK – IV (FM)

    Giá: Liên hệ

  • SK – 127 (BV) + (FM)

    SK – 127 (BV) + (FM)

    mang lại một sự che chắn không gian cho từng hạt xi măng cá thể

    SK – 127 (BV) + (FM)

    Giá: Liên hệ

  • SK – 125 (BV) + (FM)

    SK – 125 (BV) + (FM)

    mang lại một sự che chắn không gian cho từng hạt xi măng cá thể

    SK – 125 (BV) + (FM)

    Giá: Liên hệ

  • SK – 124 (BV) + (FM)

    SK – 124 (BV) + (FM)

    là chất siêu hóa dẻo hiệu suất cao, đông cứng nhanh, dùng để sản xuất bê tông nhanh khô

    SK – 124 (BV) + (FM)

    Giá: Liên hệ

  • SK – 123 (BV) + (FM)

    SK – 123 (BV) + (FM)

    Có thể được sử- dụng với liều lượng cao hơn làm chất siêu hóa dẻo

    SK – 123 (BV) + (FM)

    Giá: Liên hệ

  • SK – 122 (BV) + (FM)

    SK – 122 (BV) + (FM)

    Cải thiện bề mặt lộ thiên

    SK – 122 (BV) + (FM)

    Giá: Liên hệ

  • SK – 121 (BV) + (FM)

    SK – 121 (BV) + (FM)

    tối ưu hóa thuộc tính chảy trong khi có thể cân nhắc loại xi măng

    SK – 121 (BV) + (FM)

    Giá: Liên hệ

  • SK – 118 (BV) + (FM)

    SK – 118 (BV) + (FM)

    Sự hóa lỏng rất cao, tiết kiệm nước tùy theo xsản xuất bê tông trộn sẵn và bê tông trộn tại hiện trường với hiệu hóa lỏng kéo dàii măng

    SK – 118 (BV) + (FM)

    Giá: Liên hệ

  • SK – 117 (BV) + (FM)

    SK – 117 (BV) + (FM)

    Cải thiện bề mặt lộ thiên

    SK – 117 (BV) + (FM)

    Giá: Liên hệ

  • SK – 116 (BV) + (FM

    SK – 116 (BV) + (FM

    Tối ưu hóa thuộc tính chảy trong khi có thể cân nhắc loại xi măng

    SK – 116 (BV) + (FM

    Giá: Liên hệ

  • SK – 115 (BV) + (FM)

    SK – 115 (BV) + (FM)

    mang đến cho vữa xi măng sự phân tán đồng đều với lực ma sát nội bộ thấp

    SK – 115 (BV) + (FM)

    Giá: Liên hệ

  • SK – 114 (BV) + (FM)

    SK – 114 (BV) + (FM)

    Để sản xuất bê tông trộn sẵn và bê tông trộn tại hiện trường với hiệu hóa lỏng kéo dài

    SK – 114 (BV) + (FM)

    Giá: Liên hệ

  • SK – 113 (BV) + (FM)

    SK – 113 (BV) + (FM)

    mang lại một sự che chắn không gian cho từng hạt xi măng cá thể

    SK – 113 (BV) + (FM)

    Giá: Liên hệ

  • SK – 112 (BV) + (FM)

    SK – 112 (BV) + (FM)

    mang lại một sự che chắn không gian cho từng hạt xi măng cá thể

    SK – 112 (BV) + (FM)

    Giá: Liên hệ

  • SK – 111 (BV) + (FM)

    SK – 111 (BV) + (FM)

    Để sản xuất bê tông trộn sẵn và bê tông trộn tại hiện trường

    SK – 111 (BV) + (FM)

    Giá: Liên hệ

  • SK – 110 (BV) + (FM)

    SK – 110 (BV) + (FM)

    Để sản xuất bê tông trộn sẵn và bê tông trộn tại hiện trường với hiệu hóa lỏng kéo dài

    SK – 110 (BV) + (FM)

    Giá: Liên hệ

  • SK – 109 (BV) + (FM)

    SK – 109 (BV) + (FM)

    Tối ưu hóa thuộc tính chảy trong khi có thể cân nhắc loại xi măng sử dụng

    SK – 109 (BV) + (FM)

    Giá: Liên hệ

  • SK – 108 (BV) + (FM)

    SK – 108 (BV) + (FM)

    Nó mang đến cho vữa xi măng sự phân tán đồng đều với lực ma sát nội bộ thấp

    SK – 108 (BV) + (FM)

    Giá: Liên hệ

  • SK – 103 (BV) + (FM)

    SK – 103 (BV) + (FM)

    mang lại một sự che chắn không gian cho từng hạt xi măng cá thể

    SK – 103 (BV) + (FM)

    Giá: Liên hệ

  • SK – III M -BV + -FM

    SK – III M -BV + -FM

    được sử dụng để cải thiện đặc tính bê tông chưa đông kết và đã đông cứng

    SK – III M -BV + -FM

    Giá: Liên hệ

  • SK-III K (BV) + (FM)

    SK-III K (BV) + (FM)

    mang đến cho vữa xi măng sự phân tán đồng đều với lực ma sát nội bộ thấp

    SK-III K (BV) + (FM)

    Giá: Liên hệ

  • SK – III (BV) + (FM)

    SK – III (BV) + (FM)

    mang lại một sự che chắn không gian cho từng hạt xi măng cá thể

    SK – III (BV) + (FM)

    Giá: Liên hệ

  • SK – II (FM)

    SK – II (FM)

    tạo khả năng phân tán xi măng trong hỗn hợp xi măng rất cao thông qua lực đẩy tĩnh điện

    SK – II (FM)

    Giá: Liên hệ

  • SK – I (FM)

    SK – I (FM)

    làm giảm khả năng suy thoái của hỗn hợp xi măng bằng cách giảm lượng nước trộn tạo độ căng bề mặt

    SK – I (FM)

    Giá: Liên hệ

 1 2 3 4 Trang tiếp »