Syntesi SB 160 Mineral

Syntesi SB 160 Mineral

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

Viapol Syntesi SB 160

Mọi nỗ lực của Vetroasfalto đều dành cho kỹ thuật chống thấm, đáp ứng các yêu cầu khắt khe và tạo điều kiện tốt nhất cho các nhà thầu, có thể đánh giá đúng các lợi thế và để thỏa mãn mọi yêu cầu của họ. Để đáp ứng các nhu cầu về chất lượng và độ an toàn cao cho vật liệu chống thấm, Vetroasfalto đã đưa ra loạt màng bitum polyme VIAPOL SYNTESI. Kết hợp kinh nghiệm, kiến thức và công nghệ mà Vetroasfalto đã có trên 50 năm trong hoạt động sản xuất của mình.

 

HỢP CHẤT  VIAPOL SYNTESI

Hợp chất bitum polyme có cốt là kết quả của một công thức hóa học đặc biệt tạo nên để đáp ứng các nhu cầu của sản phẩm hiệu suất cao.

Nhờ có các nguyên liệu được lựa chọn kĩ và sự giám sát nghiêm ngặt trong quá trình sản xuất mà chất lượng của sản phẩm luôn được đảm bảo.

Qua kính hiển vi cho chúng ta thấy sự đồng nhất rất cao giữa các phân tử của polyme và bitum (vàng và đen) trong hợp chất.

 


CỐT LIỆU

Cốt của màng đàn hồi dòng Syntesi là thành tựu tiên tiến nhất của công nghệ hiện đại và khi kết hợp đầy đủ, nó có thể đáp ứng mọi trường hợp chống thấm đặc thù.

Cốt Syntesi có các đặc tính:

  • Thích ứng với các hợp chất.
  • Độ bền vững tuyệt hảo.
  • Không tách lớp.
  • Kích thước luôn ổn định.
  • Độ dẻo và đàn hồi cao.
  • Có khả năng kéo giãn dài, chịu xé, chống xệ và thủng.

Qua kính hiển vi cho ta thấy phần polyeste không dệt “spunbond” được keo thấm xuyên qua. Viapol Syntesi SB 160, SB 250, Viapol Syntesi RaD. Viapol Syntesi BMT kết hợp sợi polyeste với lưới sợi thủy tinh.

 


MÔ TẢ VÀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Màng bitum polyme đàn hồi gốc bitum tinh chế biến thể bởi polyme khối lượng phân tử cao. Viapol Syntesi SB 160 được gia cường bằng sợi polyme không dệt. Viapol Syntesi SB 160 có các sản phẩm bề mặt bảo vệ bằng mạt đá tự nhiên nhiều màu khác nhau.

 


ỨNG DỤNG

Lý tưởng cho mái bằng bê tông cốt thép đúc sẵn, có thể được ứng dụng trên bản bê tông cốt thép và tấm đan gạch rỗng có hoặc không lớp cách nhiệt, cũng như mái vòm, mái nghiêng, bề mặt cho giao thông, hồi phục lớp chống thấm, móng, sàn và khối xây ngầm,  lớp gạch lát, sân thượng, sàn và ban công, ống, bể bơi, ống thủy lợi, bể chứa.


Syntesi SB 160 Mineral

Mô tả: Màng BPP nhựa đàn hồi bitum polyme, hợp chất bitum tinh chế với khối lượng phân tử polyme cao, được gia cường bằng sợi polyeste không dệt, ổn định bằng sợi thủy tinh, mặt trên phủ mạt đá.


Lĩnh vực ứng dụng
: Lớp trên trong hệ thống chống thấm đa lớp, tự bảo vệ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐẶC TÍNH  EN DRC  ĐƠN VỊ  TRỊ SỐ  TOL
Khiếm khuyết dễ nhận ra EN 1850-1 ----- pass -----
Độ dày EN 1849-1 mm   npd
Khối lượng/diện tích EN 1849-1 kg/m² 4,5 -10%
Chiều rộng và chiều dài EN 1848-1 m 1,00 10,00 -1%
Độ thẳng EN 1848-1 mm max 20 pass
Lực bền kéo tối đa (L/T) EN 12311-1 N/5cm 800 550 -20%
Độ giãn (L/T) EN 12311-1 % 45 45 -15 abs
Khả năng chịu xé (L/T) EN 12310-1 N/5cm 160 160 pass
Chịu tải tĩnh EN 12730-A kg 15 pass
Chịu va đập EN 12691 mm 900 pass
Cường độ khe nối (L/T) EN 12317-1 N/5cm     npd
Kháng bong khớp nối EN 12316-1 N/5cm     npd
Độ dẻo (linh hoạt lạnh) EN 1109 °C -10 pass
Độ dẻo (lão hóa) EN 1296 °C   npd
Lão hóa UV (dễ nhận ra) EN 1297 ----- pass npd
Kín nước EN 1928 kPa 60 pass
Thấm hơi nước EN 1931 µ x 1.000 20 ( default ) npd
Thấm hơi nước (lão hóa) EN 1296 µ x 1.000   npd
Ổn định hình thái (mới/lão hóa) EN 1110 °C 120 120 pass
Ổn định kích thước (L/T) EN 1107-1 % -0,5 +0,5 pass
Kháng rễ MBP Group % add   npd
Hiệu suất chịu lửa mặt ngoài EN 13501-5 class F(roof) npd
Phản ứng với lửa EN 13505-1 class F npd
Độ dính của hạt (Khoáng) EN 12039 % ≤ 30 pass

 

Tiêu chuẩn
Độ dày
mm
2
3
4
5
Cuộn x palet
-----
-----
-----
-----
Khoáng
Khối lượng/diện tích
kg/m²
3,5
4,0
4,5
5,0
Cuộn x palet
-----
25
25
20
Mặt trên
Mạt đá (khoáng tự bảo vệ)

Mặt dưới

Màng polyetylen nhiệt nóng chảy

Đóng gói

Màng polyetylen co giãn, trên palét

Thông tin bổ sung

“Thông tin màng bitum polyme” đang phát hành

 

 

Biện pháp thi công: Khò nóng.

Hướng dẫn sử dụng: EN 13707